1. Ban user xóa topic filter domain những ai cố tính đăng sai box

    Xem nội quy ở đây
  2. Cần tuyển Mod quản trị để cùng phát triển diễn đàn. Chi tiết

Cá Nhân Học tiếng trung theo chủ đề: Các Loại gỗ

Thảo luận trong 'Sản phẩm, dịch vụ khác' bắt đầu bởi ctyxkld2017, 21/12/17.

  1. Đi xuất khẩu lao động đài loan làm thợ mộc không chỉ đem lại mức thu nhập cao mà còn giúp người lao động có điều kiện trau dồi tay nghề, kinh nghiệm. Tuy nhiên để làm việc trong ngành mộc tại Đài Loan thì ngoài sức khỏe, sự khéo léo, chăm chỉ làm việc thì tên các loại gỗ tiếng trung bạn cũng cần phải biết. Chính vì vậy để giúp các bạn thuận tiện hơn trong công việc sau đây chúng tôi xin gửi tới các bạn tên tiếng trung của các loại gỗ. Các bạn hãy ghi nhớ để thuận tiện trong công việc hơn nhé.

    [​IMG]

    1.黄花梨木 huáng huālí mù/ hoáng hoa lí mu/ Gỗ xưa

    2.椴木 duàn mù/tan mu/ gỗ sơn tiêu

    3.龙眼木 lóngyǎn mù/lúng zản mu/ gỗ nhãn

    4.乌纹木 wū wén mù/u uấn mu/ gỗ mun

    5.菠萝蜜木 bōluómì mù/ bua lúa mi mu/ gỗ mít

    6.冷杉 lěngshān/lẩng san/ gỗ linh san

    7.格木 (铁木的一种) gé mù [tiě mù de yī zhǒng]/cứa mu thỉa mu tờ y chủng/ : Gỗ lim, gỗ cứng, chắc, màu đen của cây lim

    8.铁杉 tiě shān/ thỉa san/ gỗ lim

    9.花梨木 huālí mù/ hoa lí mu/ gỗ hương

    10.紫檀 zǐtán/chử thán/ gỗ hồng mộc tán

    11.白鹤树 báihè shù/ bái hưa su/ gỗ gụ mật

    12.油楠 yóu nán/ ziếu nán/ gỗ gụ lau

    13.夹板 jiábǎn/ ché bản/ gỗ ép

    =>> Xem thêm các bài học tiếng trung hay khác tại: công ty xuất khẩu lao động đài loan

    14.古缅茄树 gǔ miǎnjiā shù / cú mẻn che su/ gỗ đỏ

    15.紫檀 zǐtán/chử thán/ gỗ dép đỏ

    16.檀香木 tán xiāngmù/thán xeng mu/ gỗ đàn hương

    17.胶合板 jiāohébǎn/cheo hứa bản/ gỗ dán

    18.硬木 yìngmù/ing mu/ gỗ cứng

    19.望天树 wàng tiānshù/oang thiaan su/ gỗ cho chỉ tau

    20.黄梢木 huáng shāo mù/hoáng sao mu/ gỗ chò chỉ

    Thông tin được người lao động quan tâm: đi đài loan hết bao nhiêu tiền

Chia sẻ trang này